Run out of steam

Idioms |

To lose one’s energy, motivation, or enthusiasm to continue doing something.
Để mất năng lượng, động cơ, hoặc sự nhiệt tình của một người để tiếp tục làm điều gì đó.

After spending hours working on this project, I’m running out of steam—can we take a break?
Sau khi dành hàng giờ làm việc cho dự án này, tôi đang hết năng lượng rồi- chúng ta có thể nghỉ ngơi không?