Hanker after

Idioms, Phrasal Verb, Slang |

1. To want someone or something; to long for someone or something.
Muốn ai đó hoặc cái gì đó; để ham muốn ai đó hay cái gì đó.

I hanker after a nice big beefsteak for dinner.
Tôi muốn một thịt bò bít tết ngon cho bữa tối.

2. Want something a lot, especially if you shouldn’t want it or can’t have it
Bạn muốn một cái gì đó rất nhiều, đặc biệt nếu bạn không cần nó hoặc không thể có nó

I’m supposed to be on a diet and I can’t stop HANKERING AFTER some chocolate.
Tôi tưởng tượng mình ăn kiêng và tôi không thể ngừng ao ước có thể đc ăn socola