Ace

Slang |

Superb, awesome.
Tuyệt vời, tuyệt vời.

For example:
“Michelle is ace when it comes to maths, but she’s not so good at writing.”
“Michelle thật tuyệt khi nói về toán học, nhưng cô ấy không giỏi trong ghi chép.”

Notes:
In the U.S., this is more common as a verb: to ace an exam/ test.
Ở Hoa Kỳ, điều này phổ biến như là : kết quả kiểm tra tuyệt vời